Chào mừng quý vị đến với Website của Đàm Thị Phượng .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

violympic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân
Ngày gửi: 10h:58' 03-04-2012
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
KIM SON DEPARTMENT OF TRAINING AND EDUCATION
KIM MI A PRIMARY SCHOOL

JUNIOR ENGLISH OLYMPIC EXAMINATION
GRADE 3
TIME OUT: 40 MINUTES


Student’s name : ..........................................................
Class : ..........................................................

I. NGHE HIỂU
1. Listen to the tape and circle the correct answers.(Nghe những câu sau và khoanh tròn câu đúng nhất)

1. This is ........................
A. a notebook B. a book C. a desk D. a bag
2. These are .........................
A. table B. tables C. a table D. two tables
3. That is my .........................
A. father B. mother C. brother D. sister
4. What is ................. name?
A. his B. her C. your D. its
5. How old are you? – I’m ..............
A. five B. eight C. nine D. ten
2. Look at the picture and write T ( True) or F( False).(Nhìn tranh và viết T ( đúng ) hoặc F ( sai ).





There is a chair in the room. ____________
There is a table in the room._____________
There are four chairs in the room.________
There is a bed in the room.______________


II. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ.
Circle the odd one out. (Khoanh tròn vào từ không cùng nhóm)
1. A. father B. mother C. sister D. family
2. A. may B. its C. your D. my
3. A. bedroom B. house C. bathroom D. kitchen
4. A. please B. he C. she D. I
5. A.how B. who C. on D.what
2. Choose the best answer.( Chọn đáp án đúng nhất)
1. Hi. My ............. Tom
A. name B. names C. name’s D. am
2. What’s ................. name? – His name’s Alan.
A. your B. her C. my D. his
3. That is my mother. ..................Lan
A. Her name’s B. Name’s C. His name’s D. He’s
4. .................that? – That’s my brother.
A. What’s B. What name’s C. How’s D. Who’s
5. Is your friend, Linda? - ............, it is
A. Yes B. She C. No D. This
6. ...................is my school. ................is big
A. He – It B. That- This C. This- It D. She- It
7. There ................. a .................on the table
A. is – book B. are- book C. is – books D. are – books
8. What’s ................ name? – It’s Thang Long school.
A. it’s B. Your C. its D. his
9. There .............. two pens .............. the school bag.
A. are – in B. are – on C. is – on D. is - in
10. This is my bedroom. .............. large.
A. This B. It’s C. They’re D. Its
3. Matching. ( Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B).
A
B
Answer

1. What’s his name ?
a. No,it isn’t. It isn`t my book
1. ……….

2. Is this your book ?
b. Sure.
2. ............

3. How old is she ?
c. His name’s Peter.
3. ............

4. May I go out ?
d. That’s my mother.
4. ............

5. who’s that ?
e. She’s two years old.
5. .............


III. ĐỌC HIỂU
1. Read and choose the best answer to complete the sentences. Đọc đoạn văn sau chọn đáp án ( A, B, C hoặc D) dÓ hoµn thµnh c©u sau.
This is my ................... . It’s a big and new school by the river. ............... are 20 classrooms and there is a ............... This is my
 
Gửi ý kiến

Visitors

free counters

Giao Tiếp Tiếng Anh