Chào mừng quý vị đến với Website của Đàm Thị Phượng .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:39' 06-12-2011
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:39' 06-12-2011
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Test
Name:
I. Reorder the words to make sentences
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh)
1. Are/ how/ you? → ………………………………………..
2. My/ is/ she/ friend. → ………………………………………..
3. This/ my/ is/ school. → ………………………………………..
4. Your/ is/ book/ small? → ………………………………………..
5. Up/ stand/ please. → ………………………………………..
II. Each sentences have a mistake. Find and repair.
(Mỗi câu có một lỗi sai. Tìm từ sai và sửa lại cho đúng)
Từ sai Sữa lại
1. This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
2. What is you name? …………. …………..
3. Fine, thank …………. …………..
4. What is he? He is Nam. …………. …………..
5. This are my school …………. ………….
III. Comlete the sentences (Hoàn thành bài hội thoại với các từ cho sẵn)
(meet/ you/ is/ am/ your/ that/ my/ big)
A: Hello. I _____ Mai. What’s ________ name?
B: My name ______ Lan. Who’s she?
A: She ______ Ly. She is ________ friend.
B: Nice to _______ you, Ly.
C: Nice to _______ you, too. _____ is my school.
B: Oh, it is _______.
A: Goodbye, Lan.
B: Bye, See ______ later.
IV: Choose the correct answer and circle A, B or C.
( Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào A, B hoặc C)
1. Who’s she?
A. She’s Lan B. He’s Minh C. It’s Lan.
2. What’s your name?
A. Her name’s My B. My name’s Linh C. I’m fine, thanks.
3. Good morning, Minh
A. Good afternoon, Tu B. Good evening, Tai C. Good morning, Mai.
4. What’s its name?
A. It’s Tran Dai Nghia School. B. My name’s Tran Dai Nghia C. It’s big
5. Is your book big?
A. Yes, it is B. It’s big C. It’s not big.
…………….The end ………………..
Name:
I. Reorder the words to make sentences
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh)
1. Are/ how/ you? → ………………………………………..
2. My/ is/ she/ friend. → ………………………………………..
3. This/ my/ is/ school. → ………………………………………..
4. Your/ is/ book/ small? → ………………………………………..
5. Up/ stand/ please. → ………………………………………..
II. Each sentences have a mistake. Find and repair.
(Mỗi câu có một lỗi sai. Tìm từ sai và sửa lại cho đúng)
Từ sai Sữa lại
1. This is LiLi. He is my friend. …………. …………..
2. What is you name? …………. …………..
3. Fine, thank …………. …………..
4. What is he? He is Nam. …………. …………..
5. This are my school …………. ………….
III. Comlete the sentences (Hoàn thành bài hội thoại với các từ cho sẵn)
(meet/ you/ is/ am/ your/ that/ my/ big)
A: Hello. I _____ Mai. What’s ________ name?
B: My name ______ Lan. Who’s she?
A: She ______ Ly. She is ________ friend.
B: Nice to _______ you, Ly.
C: Nice to _______ you, too. _____ is my school.
B: Oh, it is _______.
A: Goodbye, Lan.
B: Bye, See ______ later.
IV: Choose the correct answer and circle A, B or C.
( Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào A, B hoặc C)
1. Who’s she?
A. She’s Lan B. He’s Minh C. It’s Lan.
2. What’s your name?
A. Her name’s My B. My name’s Linh C. I’m fine, thanks.
3. Good morning, Minh
A. Good afternoon, Tu B. Good evening, Tai C. Good morning, Mai.
4. What’s its name?
A. It’s Tran Dai Nghia School. B. My name’s Tran Dai Nghia C. It’s big
5. Is your book big?
A. Yes, it is B. It’s big C. It’s not big.
…………….The end ………………..
 






Các ý kiến mới nhất