Chào mừng quý vị đến với Website của Đàm Thị Phượng .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tieng Anh lop 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Thăng
Ngày gửi: 14h:54' 28-03-2010
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
The weather
(How`s the weather?)2
(It`s sunny)2
(The weather is sunny)2
(Let`s go out)2

(How`s the weather?)2
(It`s rainy)2
(The weather is rainy)2
(Let`s go in)2


Tuesday, March 31st, 2010
Unit 11: Our pets
A1-2-3 (KÓ tªn mét sè vËt nu«i trong nhµ)
I. New words:
a bird
a dog
a cat
a fish
a pet :
vật nuôi
a pet :
a bird
a dog
vật nuôi
a fish
a cat
1
2
3
4
5
a
b
c
d
e
1. Look, listen and repeat:
LiLi: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes, I have a cat. What about you?
LiLi: I have a dog.
I have a cat.
I have a dog.
Mẫu câu
I have + N
I have a dog.
I have a cat.
I have a dog and a fish.
I have two cats.
I have a dog and a cat.
Lucky numbers
1
2
3
4
5
6
I. Consolidation:
Kể tên một số con vật nuôi trong nhà.
Mẫu câu
I have + N
IV.Homework:
-Học thuộc từ mới và mẫu câu.
- Exercise 1,2 (78-79 workbook)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Visitors

free counters

Giao Tiếp Tiếng Anh