Chào mừng quý vị đến với Website của Đàm Thị Phượng .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Unit 4- Lets learn 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:54' 13-08-2009
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người

Thì hiện tại tiếp diễn
I . Công thức : S+ be+ V.ing
II. Các trạng từ chỉ thời gian của thì hiện tại tiếp diễn .
now ( bây giờ) , at the moment( lúc này )
III . Cách thành lập dạng + ING

do
làm
doing

write
viết
writing

read
đọc


play
chơi


go
đi


swim
bơi


listen
nghe


eat
ăn


have
có


cook
nấu


learn
học


sing
hát


dance
nhảy


sit
ngồi


swing
đu


climb
trèo


look
nhìn



IV. Đ ổi các câu sau sang dạng phủ định, nghi vấn .
1. I`m doing my homework now.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. She is cooking in the kitchen now.

3. We are doing our homework now.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
4. They are playing football at the moment.

……………………………………………………………………
5. Peter and Nam are playing chess in the livingroom.


6. Mr Pike is reading a newspaper now in the livingroom.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………



V . Viết câu hỏi và trả lời
1.He/ read a book

2. She/ work
…………………………………………………………………
3. They/ play football.

4. Parents / watch T.V
……………………………………………………………………

VI. Đặt câu cho phần gạch chân .
1. We are doing our exercises.

2. The students are doing the test of English .
…………………………………………………………………
3. My father is working on the farm.
…………………………………………………………………..
4. My mother is cooking in the kitchen.


IV . Sắp xếp từ thành câu đúng .
1. he/ is / what/ playing /now?

2. My classmates / playing football/ are / now/ school yard/ are.

3. you/ learning / English/ are/now/ ?

4. doing / I/ English Exercise/ now/ am /


VI. Chia động từ trong ngoặc

1. I ( not do) English exercises in my room now.
2. He (havebreakfast in the kitchen now
3. My sister (draw) a picture in the field now
4. My father( not reada book in the livingroom now.
5. My mother ( not tell ) ………… funny story .
6. What she (read?
7. What you (do ) …………… .
8. Who (listen ) to music in the big hall ?
9. You ( learn ) ……… Enlish now .


 
Gửi ý kiến

Visitors

free counters

Giao Tiếp Tiếng Anh