Chào mừng quý vị đến với Website của Đàm Thị Phượng .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kt HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 06-12-2011
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Phượng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:43' 06-12-2011
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Tan Mai primary school
Full name :……………………………..
Class :…………………………………..
Bài kiểm tra cuối học kỳ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn tiếng anh lớp 3
Time: 35 minutes
Bài 1: Circle the odd one old (Khoanh tròn vào từ không cùng loại với các từ còn lại) (2điểm)
brother sister family
ten nine nice
kitchen living room library
cloudy rainy weather
Bài 2: Circle the best answer (Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất) (2,5 điểm)
How old you?
A. is B. are C. am D. was
This is my . Her name is Lan
A. brother B. father C. sister D. name
There one living room and one kitchen in my house
A. are B. am C. have D. is
I a cat
A. am B. have C. has D.is
5) There are two
A. pen B. book C. pens D. chair
Bài 3: Reorder the words to make sentences (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh) (chú ý dấu câu) (2,5 điểm)
house / is / my / this.…………………………………………………………
is / how / old / she ?………………………………………………………….
how many /are / books / there ?……………………………………………..
two / cats / I / have.………………………………………………………….
is / she / nine / years / old …………………………………………………..
Bài 4: Matching sentences A with B (Nối các câu ở cột A với cột B) (2 điểm)
A B
1. How many cats do you have?
a. That is my brother.
2. Who is that?
b. Yes, I have two cats.
3. What is his name?
c. Yes, I have a robot.
4. Do you have toys?
d. His name is Nam.
1……….. 2……….. 3……….. 4………….
Bài 5. Translate into Vietnamese (Dịch sang tiếng việt các câu sau) (1,0 điểm)
1. How’s the weather today? It’s rainy.
………………………………………………………………………………..
2. I have three cats.
……………………………………………………………………………….
GOOD LUCK TO YOU!
Full name :……………………………..
Class :…………………………………..
Bài kiểm tra cuối học kỳ II
Năm học: 2009 – 2010
Môn tiếng anh lớp 3
Time: 35 minutes
Bài 1: Circle the odd one old (Khoanh tròn vào từ không cùng loại với các từ còn lại) (2điểm)
brother sister family
ten nine nice
kitchen living room library
cloudy rainy weather
Bài 2: Circle the best answer (Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất) (2,5 điểm)
How old you?
A. is B. are C. am D. was
This is my . Her name is Lan
A. brother B. father C. sister D. name
There one living room and one kitchen in my house
A. are B. am C. have D. is
I a cat
A. am B. have C. has D.is
5) There are two
A. pen B. book C. pens D. chair
Bài 3: Reorder the words to make sentences (Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh) (chú ý dấu câu) (2,5 điểm)
house / is / my / this.…………………………………………………………
is / how / old / she ?………………………………………………………….
how many /are / books / there ?……………………………………………..
two / cats / I / have.………………………………………………………….
is / she / nine / years / old …………………………………………………..
Bài 4: Matching sentences A with B (Nối các câu ở cột A với cột B) (2 điểm)
A B
1. How many cats do you have?
a. That is my brother.
2. Who is that?
b. Yes, I have two cats.
3. What is his name?
c. Yes, I have a robot.
4. Do you have toys?
d. His name is Nam.
1……….. 2……….. 3……….. 4………….
Bài 5. Translate into Vietnamese (Dịch sang tiếng việt các câu sau) (1,0 điểm)
1. How’s the weather today? It’s rainy.
………………………………………………………………………………..
2. I have three cats.
……………………………………………………………………………….
GOOD LUCK TO YOU!
 






Các ý kiến mới nhất